Nền tảng Thương mại số An Giang · Bản trình diễn giao diện đầy đủDữ liệu giả lập · Hướng dẫn · Toàn bộ chức năng
Tra cứu 789 chức năngĐiều hành Sở Công ThươngQuản trị nền tảngCơ hội thương mạiTrợ lý trí tuệ nhân tạoBáo cáo độ phủ trình diễn
Phân hệ 48

Quản trị dữ liệu chủ

11 chức năng · bám theo bảng tính năng V1.0.

Xem độ phủ
DTP-48-001

Mã doanh nghiệp chuẩn

Một Enterprise Master ID dùng xuyên hệ thống.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-002

Mã sản phẩm chuẩn

hồ sơ sản phẩm gốc ID và mapping SKU/GTIN.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-003

Mã địa điểm

Location/Factory/Farm/Warehouse ID.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-004

Mã chứng nhận

Certificate record ID và mapping issuer/number.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-005

Mã nhà mua hàng/account

Nhà mua hàng org ID và dedupe.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-006

Quy tắc dedupe

Match exact/fuzzy và manual merge.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-007

Merge bản ghi

Gộp duplicate có mapping, audit và rollback plan.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-008

Data stewardship

Chỉ định owner/steward theo data domain.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-009

Data quality rules

Required, format, uniqueness, referential integrity, freshness.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-010

Data quality bảng điều hành

Completeness, duplicate, invalid, stale.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương
DTP-48-011

Reference data quản lý phiên bản

Version ngành hàng, địa giới, danh mục theo thời gian.

Bắt buộcNền tảngQuản trị dữ liệu; Sở Công Thương