Quản trị thông tin sản phẩm
25 chức năng · bám theo bảng tính năng V1.0.
Sản phẩm gốc (hồ sơ sản phẩm gốc)
Tạo một bản ghi nguồn duy nhất cho sản phẩm, dùng xuyên suốt bán lẻ, doanh nghiệp với doanh nghiệp, xuất khẩu, danh mục và truy xuất.
Mã SKU
Quản lý SKU duy nhất theo doanh nghiệp và biến thể.
GTIN và mã vạch
Lưu GTIN/mã vạch, định dạng, trạng thái xác minh và nguồn cấp.
Danh mục sản phẩm
Cây danh mục nhiều cấp, mapping ngành hàng và quy tắc thuộc tính bắt buộc.
Thương hiệu sản phẩm
Liên kết sản phẩm với thương hiệu sở hữu/được phép phân phối.
Biến thể sản phẩm
Quản lý size, màu, quy cách, trọng lượng, bao bì, SKU và tồn kho riêng.
Thuộc tính động
Cấu hình bộ thuộc tính theo danh mục, kiểu dữ liệu, đơn vị và bắt buộc/không bắt buộc.
Thông số kỹ thuật
Quản lý specs theo cấu trúc, không chỉ mô tả tự do.
Thành phần và dị ứng
Lưu thành phần, chất gây dị ứng, dinh dưỡng khi phù hợp ngành hàng.
Xuất xứ và nơi sản xuất
Quản lý quốc gia/tỉnh/khu vực sản xuất, nhà máy/vùng nguyên liệu.
Quy cách đóng gói
Đơn vị bán, số lượng/thùng, kích thước, trọng lượng tịnh/cả bì.
Hạn sử dụng và điều kiện bảo quản
Khai báo shelf life, nhiệt độ, độ ẩm, hướng dẫn bảo quản.
Hình ảnh sản phẩm
Quản lý album, ảnh chính, ảnh nền trắng, alt text và thứ tự.
Video sản phẩm
Upload/link video giới thiệu, quy trình, hướng dẫn sử dụng.
Tài liệu kỹ thuật
Đính kèm catalogue, COA, MSDS, hướng dẫn, brochure và file liên quan.
Mã HS
Quản lý HS Code theo thị trường/ngữ cảnh xuất khẩu.
MOQ
Khai báo số lượng đặt hàng tối thiểu theo kênh/khách hàng.
Giá doanh nghiệp với doanh nghiệp tham chiếu
Giá theo bậc số lượng, điều kiện thương mại, tiền tệ.
Điều kiện Incoterms
Thiết lập EXW/FOB/CIF/CFR và điều kiện có thể cung cấp.
Thời gian giao hàng
Khách hàng tiềm năng time sản xuất/giao hàng theo sản phẩm và số lượng.
Năng lực nhãn riêng
Cho biết hỗ trợ private label, thiết kế bao bì và MOQ liên quan.
Quy trình sản phẩm
Nháp → kiểm tra dữ liệu → gửi duyệt → đã duyệt → công khai/tạm ngưng.
Phiên bản và lịch sử thay đổi
Lưu phiên bản, người sửa, trước/sau và lý do.
Phát hiện trùng sản phẩm
Dựa trên GTIN, SKU, tên, hình ảnh, thuộc tính để cảnh báo duplicate.
Điểm chất lượng nội dung
Chấm mức đầy đủ ảnh, mô tả, specs, tối ưu tìm kiếm, chứng nhận, traceability.